V.League 1 2026/27: lịch thi đấu, kết quả, bảng xếp hạng
V.League 1 là hạng đấu cao nhất của bóng đá Việt Nam, 14 đội đá vòng tròn hai lượt, tổng cộng 26 vòng. Đội cuối bảng xuống hạng, đội áp chót đá trận play-off với đội nhì V.League 2.
Đã có 28/91 trận được đá với tổng cộng 82 bàn thắng, trung bình 2.93 bàn mỗi trận. Đội chủ nhà thắng 13 trận (46%), 4 trận kết thúc với tỉ số hòa.
Cách biệt lớn nhất đến lúc này là trận SHB Đà Nẵng 1-5 Hải Phòng ngày 17/10/2026.
Phù Đổng Ninh Bình đang dẫn đầu với 10 điểm, hơn Công An Hà Nội 1 điểm.
Hàng công tốt nhất thuộc về Phù Đổng Ninh Bình (11 bàn), còn Công An Hà Nội mới để thủng lưới 2 lần, ít nhất giải.
Ở cuối bảng, Bình Phước có 1 điểm.
Vòng 5
- 22/10Công An Hà Nội
19:15
Đông Á Thanh Hóa - 23/10Hoàng Anh Gia Lai
17:00
Sông Lam Nghệ An - 23/10Thể Công Viettel
19:15
Bắc Ninh - 24/10Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
18:00
Hải Phòng - 24/10Bình Phước
18:00
Thép Xanh Nam Định - 25/10SHB Đà Nẵng
18:00
Hà Nội FC - 25/10Phù Đổng Ninh Bình
18:00
CLB TP.HCM
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT | HS | Đ | 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 11-6 | +5 | 10 | THTT | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7-2 | +5 | 9 | BTTT | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 8-4 | +4 | 8 | HHTT | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-4 | +3 | 7 | THBT | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-3 | +2 | 7 | THBT | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6-5 | +1 | 7 | HTTB | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | 10-8 | +2 | 6 | TBTB | |
| 8 | 4 | 2 | 0 | 2 | 6-7 | -1 | 6 | BTBT | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 5-8 | -3 | 6 | TTBB | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1-2 | -1 | 4 | HBTB | |
| 11 | 4 | 1 | 0 | 3 | 3-5 | -2 | 3 | BBBT | |
| 12 | 4 | 1 | 0 | 3 | 7-11 | -4 | 3 | BTBB | |
| 13 | 4 | 1 | 0 | 3 | 6-11 | -5 | 3 | BBTB | |
| 14 | 4 | 0 | 1 | 3 | 0-6 | -6 | 1 | HBBB |
Thành tích sân nhà và sân khách
Trên sân nhà
| Đội | Tr | T-H-B | Đ |
|---|---|---|---|
| CLB TP.HCM | 2 | 2-0-0 | 6 |
| Phù Đổng Ninh Bình | 2 | 2-0-0 | 6 |
| Thép Xanh Nam Định | 2 | 1-1-0 | 4 |
| Sông Lam Nghệ An | 2 | 1-1-0 | 4 |
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2 | 1-1-0 | 4 |
| Bắc Ninh | 2 | 1-1-0 | 4 |
| Công An Hà Nội | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Hoàng Anh Gia Lai | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Đông Á Thanh Hóa | 2 | 1-0-1 | 3 |
| SHB Đà Nẵng | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Hà Nội FC | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Thể Công Viettel | 2 | 0-0-2 | 0 |
| Hải Phòng | 2 | 0-0-2 | 0 |
| Bình Phước | 2 | 0-0-2 | 0 |
Trên sân khách
| Đội | Tr | T-H-B | Đ |
|---|---|---|---|
| Hải Phòng | 2 | 2-0-0 | 6 |
| Công An Hà Nội | 2 | 2-0-0 | 6 |
| Phù Đổng Ninh Bình | 2 | 1-1-0 | 4 |
| Sông Lam Nghệ An | 2 | 1-1-0 | 4 |
| Thể Công Viettel | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Đông Á Thanh Hóa | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Thép Xanh Nam Định | 2 | 1-0-1 | 3 |
| Hà Nội FC | 2 | 1-0-1 | 3 |
| CLB TP.HCM | 2 | 0-1-1 | 1 |
| Bình Phước | 2 | 0-1-1 | 1 |
| Bắc Ninh | 2 | 0-0-2 | 0 |
| SHB Đà Nẵng | 2 | 0-0-2 | 0 |
| Hoàng Anh Gia Lai | 2 | 0-0-2 | 0 |
Danh sách ghi bàn
Đếm từ diễn biến của 28/28 trận đã có dữ liệu chi tiết, không tính phản lưới nhà.
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Makaric | Hải Phòng | 6 |
| 2 | Lucao | Phù Đổng Ninh Bình | 5 |
| 3 | Nguyen Van Tung | Hà Nội FC | 3 |
| 4 | V. Nguyen Quang | Sông Lam Nghệ An | 3 |
| 5 | Daniel Passira | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 3 |
| 6 | J. Tagueu | Hải Phòng | 3 |
| 7 | Nguyen Le Phat | Phù Đổng Ninh Bình | 2 |
| 8 | Nguyen Tien Linh | CLB TP.HCM | 2 |
| 9 | A. Jung | Hà Nội FC | 2 |
| 10 | Leo Artur | Công An Hà Nội | 2 |
| 11 | Alan Grafite | Công An Hà Nội | 2 |
| 12 | I. Saponjic | SHB Đà Nẵng | 2 |
| 13 | S. Guindo | Đông Á Thanh Hóa | 2 |
| 14 | Ezequiel | Thép Xanh Nam Định | 2 |
| 15 | Bruno Paraiba | Sông Lam Nghệ An | 2 |