BóngĐá Xin

V.League 1 2024/25: lịch thi đấu, kết quả, bảng xếp hạng

V.League 1 là hạng đấu cao nhất của bóng đá Việt Nam, 14 đội đá vòng tròn hai lượt, tổng cộng 26 vòng. Đội cuối bảng xuống hạng, đội áp chót đá trận play-off với đội nhì V.League 2.

Đã có 183/183 trận được đá với tổng cộng 451 bàn thắng, trung bình 2.46 bàn mỗi trận. Đội chủ nhà thắng 73 trận (39%), 62 trận kết thúc với tỉ số hòa.

Cách biệt lớn nhất đến lúc này là trận Thể Công Viettel 6-0 SHB Đà Nẵng ngày 02/05/2025.

Thép Xanh Nam Định đứng đầu chung cuộc với 57 điểm, hơn Hà Nội FC 8 điểm.

Hàng công tốt nhất thuộc về Thép Xanh Nam Định (51 bàn), còn Thép Xanh Nam Định mới để thủng lưới 18 lần, ít nhất giải.

Ở cuối bảng, Bình Định có 21 điểm.

Vòng 26

Bảng xếp hạng V.League 1 2024/25
#ĐộiTrTHBBTHSĐ5 trận
1Thép Xanh Nam Định26176351-18+3357TTTTT
2Hà Nội FC26147546-25+2149TBTTT
3Công An Hà Nội26129545-23+2245TTTTB
4Thể Công Viettel26128643-29+1444TTHHB
5Hồng Lĩnh Hà Tĩnh26715424-20+436BHBBH
6Hải Phòng2698929-27+235BTHTT
7Becamex Bình Dương26951231-40-932TBBTH
8Đông Á Thanh Hóa26710932-33-131BBHBB
9Hoàng Anh Gia Lai26781134-41-729HBHBT
10CLB TP.HCM266101019-36-1728BTBBB
11Quảng Nam265111027-36-926HBTBH
12Sông Lam Nghệ An265111022-36-1426BTBTB
13SHB Đà Nẵng265101124-42-1825TTHHT
14Bình Định26561522-43-2121BBBHH

Thành tích sân nhà và sân khách

Trên sân nhà

ĐộiTrT-H-BĐ
Thép Xanh Nam Định1310-1-231
Thể Công Viettel137-3-324
Hà Nội FC137-3-324
Hải Phòng137-3-324
Công An Hà Nội136-5-223
Hoàng Anh Gia Lai135-6-221
Becamex Bình Dương135-4-419
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh133-9-118
SHB Đà Nẵng134-6-318
Sông Lam Nghệ An134-5-417
Đông Á Thanh Hóa133-7-316
CLB TP.HCM134-4-516
Quảng Nam134-3-615
Bình Định133-3-712

Trên sân khách

ĐộiTrT-H-BĐ
Thép Xanh Nam Định137-5-126
Hà Nội FC137-4-225
Công An Hà Nội136-4-322
Thể Công Viettel135-5-320
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh134-6-318
Đông Á Thanh Hóa134-3-615
Becamex Bình Dương134-1-813
CLB TP.HCM132-6-512
Quảng Nam131-8-411
Hải Phòng132-5-611
Sông Lam Nghệ An131-6-69
Bình Định132-3-89
Hoàng Anh Gia Lai132-2-98
SHB Đà Nẵng131-4-87

Danh sách ghi bàn

Đếm từ diễn biến của 183/183 trận đã có dữ liệu chi tiết, không tính phản lưới nhà.

#Cầu thủĐộiBàn
1Alan GrafiteCông An Hà Nội14
2Pedro HenriqueThể Công Viettel13
3Lucão do BreakHải Phòng12
4RibamarĐông Á Thanh Hóa12
5Nguyễn Tiến LinhBecamex Bình Dương11
6João PedroHà Nội FC11
7C. AtshimeneQuảng Nam11
8Léo ArturCông An Hà Nội8
9Nguyễn Văn QuyếtHà Nội FC7
10RafaelsonThép Xanh Nam Định7
11Geovane MagnoHồng Lĩnh Hà Tĩnh6
12AmarildoThể Công Viettel6
13B. KukuSông Lam Nghệ An6
14Daniel PassiraHà Nội FC6
15BrennerThép Xanh Nam Định6

Các mùa khác